Xem tuổi · năm Bính Ngọ

Năm 2146 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2146 Bính Ngọ (từ Tết 11/2/2146), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2146

2125 Ất Dậu 2122 Nhâm Ngọ 2116 Bính Tý 2113 Quý Dậu 2104 Giáp Tý 2098 Mậu Ngọ 2089 Kỷ Dậu 2088 Mậu Thân 2086 Bính Ngọ 2080 Canh Tý 2077 Đinh Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2146?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2127 Đinh Hợi20–Nhì NghiPhạm
2126 Bính Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2124 Giáp Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ25–Nhất Cát–
2121 Tân Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2120 Canh Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2118 Mậu Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý31–Tứ Tấn Tài–
2115 Ất Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2114 Giáp Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2113 Quý Dậu34–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân35PhạmNhì Nghi–
2111 Tân Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2106 Bính Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2104 Giáp Tý43–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2102 Nhâm Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ49–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão52–Nhất CátPhạm
2094 Giáp Dần53PhạmNhì Nghi–
2093 Quý Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu58–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân59–Nhì Nghi–
2087 Đinh Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ61–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2084 Giáp Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2082 Nhâm Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý67–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi68–Nhì NghiPhạm
2078 Mậu Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu70–Nhất Cát–
2076 Bính Thân71PhạmNhì Nghi–
2075 Ất Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›