Xem tuổi · năm Ất Tỵ

Năm 2145 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2145 Ất Tỵ (từ Tết 23/1/2145), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2145

2126 Bính Tuất 2124 Giáp Thân 2121 Tân Tỵ 2112 Nhâm Thân 2106 Bính Dần 2097 Đinh Tỵ 2094 Giáp Dần 2088 Mậu Thân 2085 Ất Tỵ 2078 Mậu Tuất 2076 Bính Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2145?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2126 Bính Tuất20–Nhì Nghi–
2125 Ất Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân22–Tứ Tấn Tài–
2123 Quý Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ25–Nhất Cát–
2120 Canh Thìn26PhạmNhì Nghi–
2119 Kỷ Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2118 Mậu Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2116 Bính Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2114 Giáp Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân34–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2110 Canh Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2106 Bính Dần40–Tứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi43–Nhất CátPhạm
2102 Nhâm Tuất44PhạmNhì Nghi–
2101 Tân Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ49–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần52–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu53PhạmNhì Nghi–
2092 Nhâm Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2090 Canh Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân58–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi59–Nhì NghiPhạm
2086 Bính Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ61–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn62PhạmNhì Nghi–
2083 Quý Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi67–Nhất CátPhạm
2078 Mậu Tuất68–Nhì Nghi–
2077 Đinh Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân70–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2074 Giáp Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›