Xem tuổi · năm Quý Mão

Năm 2143 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2143 Quý Mão (từ Tết 15/2/2143), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2143

2122 Nhâm Ngọ 2119 Kỷ Mão 2113 Quý Dậu 2110 Canh Ngọ 2101 Tân Dậu 2095 Ất Mão 2086 Bính Ngọ 2085 Ất Tỵ 2083 Quý Mão 2077 Đinh Dậu 2074 Giáp Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2143?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2124 Giáp Thân20–Nhì NghiPhạm
2123 Quý Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2121 Tân Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão25–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần26PhạmNhì Nghi–
2117 Đinh Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2115 Ất Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2110 Canh Ngọ34–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2108 Mậu Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2104 Giáp Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2103 Quý Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu43–Nhất Cát–
2100 Canh Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2099 Kỷ Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2097 Đinh Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2095 Ất Mão49–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý52–Nhất CátPhạm
2091 Tân Hợi53PhạmNhì Nghi–
2090 Canh Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ58–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ59–Nhì Nghi–
2084 Giáp Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2083 Quý Mão61–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần62PhạmNhì Nghi–
2081 Tân Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2079 Kỷ Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu67–Nhất Cát–
2076 Bính Thân68–Nhì NghiPhạm
2075 Ất Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ70–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2072 Nhâm Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2071 Tân Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2070 Canh Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›