Xem tuổi · năm Tân Sửu

Năm 2141 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2141 Tân Sửu (từ Tết 7/2/2141), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2141

2122 Nhâm Ngọ 2120 Canh Thìn 2111 Tân Mùi 2108 Mậu Thìn 2102 Nhâm Tuất 2099 Kỷ Mùi 2090 Canh Tuất 2084 Giáp Thìn 2083 Quý Mão 2075 Ất Mùi 2074 Giáp Ngọ 2072 Nhâm Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2141?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2122 Nhâm Ngọ20–Nhì Nghi–
2121 Tân Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2120 Canh Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2119 Kỷ Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2118 Mậu Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2117 Đinh Sửu25–Nhất CátPhạm
2116 Bính Tý26PhạmNhì Nghi–
2115 Ất Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2114 Giáp Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn34–Nhất Cát–
2107 Đinh Mão35PhạmNhì Nghi–
2106 Bính Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2104 Giáp Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2100 Canh Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi43–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu49–Nhất CátPhạm
2092 Nhâm Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất52–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2088 Mậu Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn58–Nhất Cát–
2083 Quý Mão59–Nhì Nghi–
2082 Nhâm Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu61–Nhất CátPhạm
2080 Canh Tý62PhạmNhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2076 Bính Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi67–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ68–Nhì Nghi–
2073 Quý Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn70–Nhất Cát–
2071 Tân Mão71PhạmNhì Nghi–
2070 Canh Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2068 Mậu Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›