Xem tuổi · năm Canh Tý

Năm 2140 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2140 Canh Tý (từ Tết 18/2/2140), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2140

2119 Kỷ Mão 2116 Bính Tý 2110 Canh Ngọ 2107 Đinh Mão 2098 Mậu Ngọ 2092 Nhâm Tý 2083 Quý Mão 2082 Nhâm Dần 2080 Canh Tý 2074 Giáp Ngọ 2071 Tân Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2140?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2121 Tân Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2120 Canh Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão22–Tứ Tấn Tài–
2118 Mậu Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2116 Bính Tý25–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi26PhạmNhì Nghi–
2114 Giáp Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2112 Nhâm Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão34–Nhất Cát–
2106 Bính Dần35PhạmNhì Nghi–
2105 Ất Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2103 Quý Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2100 Canh Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ43–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2096 Bính Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý49–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu52–Nhất CátPhạm
2088 Mậu Thân53PhạmNhì Nghi–
2087 Đinh Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2085 Ất Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão58–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần59–Nhì Nghi–
2081 Tân Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2080 Canh Tý61–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi62PhạmNhì Nghi–
2078 Mậu Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2076 Bính Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2074 Giáp Ngọ67–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2072 Nhâm Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão70–Nhất Cát–
2070 Canh Dần71PhạmNhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2067 Đinh Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›