Xem tuổi · năm Mậu Tuất

Năm 2138 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2138 Mậu Tuất (từ Tết 10/2/2138), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2138

2119 Kỷ Mão 2117 Đinh Sửu 2108 Mậu Thìn 2105 Ất Sửu 2099 Kỷ Mùi 2096 Bính Thìn 2087 Đinh Mùi 2081 Tân Sửu 2080 Canh Tý 2072 Nhâm Thìn 2071 Tân Mão 2069 Kỷ Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2138?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2119 Kỷ Mão20–Nhì Nghi–
2118 Mậu Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2115 Ất Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2114 Giáp Tuất25–Nhất CátPhạm
2113 Quý Dậu26PhạmNhì Nghi–
2112 Nhâm Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2111 Tân Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2108 Mậu Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu34–Nhất Cát–
2104 Giáp Tý35PhạmNhì Nghi–
2103 Quý Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2101 Tân Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn43–Nhất Cát–
2095 Ất Mão44PhạmNhì Nghi–
2094 Giáp Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất49–Nhất CátPhạm
2089 Kỷ Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi52–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2085 Ất Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu58–Nhất Cát–
2080 Canh Tý59–Nhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất61–Nhất CátPhạm
2077 Đinh Dậu62PhạmNhì Nghi–
2076 Bính Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn67–Nhất Cát–
2071 Tân Mão68–Nhì Nghi–
2070 Canh Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu70–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý71PhạmNhì Nghi–
2067 Đinh Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2065 Ất Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›