Xem tuổi · năm Đinh Dậu

Năm 2137 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2137 Đinh Dậu (từ Tết 22/1/2137), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2137

2116 Bính Tý 2113 Quý Dậu 2107 Đinh Mão 2104 Giáp Tý 2095 Ất Mão 2089 Kỷ Dậu 2080 Canh Tý 2079 Kỷ Hợi 2077 Đinh Dậu 2071 Tân Mão 2068 Mậu Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2137?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2118 Mậu Dần20–Nhì NghiPhạm
2117 Đinh Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2116 Bính Tý22–Tứ Tấn Tài–
2115 Ất Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu25–Nhất Cát–
2112 Nhâm Thân26PhạmNhì Nghi–
2111 Tân Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2109 Kỷ Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2107 Đinh Mão31–Tứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2104 Giáp Tý34–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi35PhạmNhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2097 Đinh Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão43–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2093 Quý Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu49–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ52–Nhất CátPhạm
2085 Ất Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2084 Giáp Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý58–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi59–Nhì Nghi–
2078 Mậu Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu61–Nhất Cát–
2076 Bính Thân62PhạmNhì Nghi–
2075 Ất Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2073 Quý Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão67–Nhất Cát–
2070 Canh Dần68–Nhì NghiPhạm
2069 Kỷ Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý70–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi71PhạmNhì Nghi–
2066 Bính Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2065 Ất Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2064 Giáp Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›