Xem tuổi · năm Bính Thân

Năm 2136 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2136 Bính Thân (từ Tết 2/2/2136), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2136

2117 Đinh Sửu 2115 Ất Hợi 2112 Nhâm Thân 2103 Quý Hợi 2097 Đinh Tỵ 2088 Mậu Thân 2085 Ất Tỵ 2079 Kỷ Hợi 2076 Bính Thân 2069 Kỷ Sửu 2067 Đinh Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2136?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2117 Đinh Sửu20–Nhì Nghi–
2116 Bính Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân25–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi26PhạmNhì Nghi–
2110 Canh Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2105 Ất Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi34–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2101 Tân Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần43–Nhất CátPhạm
2093 Quý Sửu44PhạmNhì Nghi–
2092 Nhâm Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân49–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ52–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn53PhạmNhì Nghi–
2083 Quý Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2081 Tân Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi58–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất59–Nhì NghiPhạm
2077 Đinh Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân61–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi62PhạmNhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần67–Nhất CátPhạm
2069 Kỷ Sửu68–Nhì Nghi–
2068 Mậu Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi70–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2065 Ất Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›