Xem tuổi · năm Giáp Ngọ

Năm 2134 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2134 Giáp Ngọ (từ Tết 25/1/2134), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2134

2113 Quý Dậu 2110 Canh Ngọ 2104 Giáp Tý 2101 Tân Dậu 2092 Nhâm Tý 2086 Bính Ngọ 2077 Đinh Dậu 2076 Bính Thân 2074 Giáp Ngọ 2068 Mậu Tý 2065 Ất Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2134?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2115 Ất Hợi20–Nhì NghiPhạm
2114 Giáp Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ25–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2108 Mậu Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2107 Đinh Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2106 Bính Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý31–Tứ Tấn Tài–
2103 Quý Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu34–Nhất Cát–
2100 Canh Thân35PhạmNhì Nghi–
2099 Kỷ Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2097 Đinh Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2094 Giáp Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý43–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2090 Canh Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ49–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão52–Nhất CátPhạm
2082 Nhâm Dần53PhạmNhì Nghi–
2081 Tân Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu58–Nhất Cát–
2076 Bính Thân59–Nhì Nghi–
2075 Ất Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ61–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2072 Nhâm Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2070 Canh Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2068 Mậu Tý67–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi68–Nhì NghiPhạm
2066 Bính Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu70–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân71PhạmNhì Nghi–
2063 Quý Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2062 Nhâm Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2061 Tân Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2060 Canh Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›