Xem tuổi · năm Nhâm Thìn

Năm 2132 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2132 Nhâm Thìn (từ Tết 17/2/2132), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2132

2113 Quý Dậu 2111 Tân Mùi 2102 Nhâm Tuất 2099 Kỷ Mùi 2093 Quý Sửu 2090 Canh Tuất 2081 Tân Sửu 2075 Ất Mùi 2074 Giáp Ngọ 2066 Bính Tuất 2065 Ất Dậu 2063 Quý Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2132?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2113 Quý Dậu20–Nhì Nghi–
2112 Nhâm Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2110 Canh Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2108 Mậu Thìn25–Nhất CátPhạm
2107 Đinh Mão26PhạmNhì Nghi–
2106 Bính Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi34–Nhất Cát–
2098 Mậu Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2095 Ất Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất43–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu44PhạmNhì Nghi–
2088 Mậu Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn49–Nhất CátPhạm
2083 Quý Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu52–Nhất Cát–
2080 Canh Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2079 Kỷ Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi58–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ59–Nhì Nghi–
2073 Quý Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn61–Nhất CátPhạm
2071 Tân Mão62PhạmNhì Nghi–
2070 Canh Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất67–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu68–Nhì Nghi–
2064 Giáp Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi70–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2061 Tân Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2060 Canh Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2059 Kỷ Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2058 Mậu Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›