Xem tuổi · năm Canh Dần

Năm 2130 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2130 Canh Dần (từ Tết 8/2/2130), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2130

2111 Tân Mùi 2109 Kỷ Tỵ 2106 Bính Dần 2097 Đinh Tỵ 2091 Tân Hợi 2082 Nhâm Dần 2079 Kỷ Hợi 2073 Quý Tỵ 2070 Canh Dần 2063 Quý Mùi 2061 Tân Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2130?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2111 Tân Mùi20–Nhì Nghi–
2110 Canh Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2108 Mậu Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần25–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu26PhạmNhì Nghi–
2104 Giáp Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2099 Kỷ Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ34–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2095 Ất Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân43–Nhất CátPhạm
2087 Đinh Mùi44PhạmNhì Nghi–
2086 Bính Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2083 Quý Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần49–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi52–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất53PhạmNhì Nghi–
2077 Đinh Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2075 Ất Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ58–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn59–Nhì NghiPhạm
2071 Tân Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần61–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu62PhạmNhì Nghi–
2068 Mậu Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân67–Nhất CátPhạm
2063 Quý Mùi68–Nhì Nghi–
2062 Nhâm Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ70–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2059 Kỷ Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2058 Mậu Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2057 Đinh Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›