Xem tuổi · năm Kỷ Sửu

Năm 2129 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2129 Kỷ Sửu (từ Tết 19/2/2129), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2129

2110 Canh Ngọ 2108 Mậu Thìn 2099 Kỷ Mùi 2096 Bính Thìn 2090 Canh Tuất 2087 Đinh Mùi 2078 Mậu Tuất 2072 Nhâm Thìn 2071 Tân Mão 2063 Quý Mùi 2062 Nhâm Ngọ 2060 Canh Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2129?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2110 Canh Ngọ20–Nhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2108 Mậu Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu25–Nhất CátPhạm
2104 Giáp Tý26PhạmNhì Nghi–
2103 Quý Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2102 Nhâm Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2100 Canh Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2099 Kỷ Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn34–Nhất Cát–
2095 Ất Mão35PhạmNhì Nghi–
2094 Giáp Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2092 Nhâm Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi43–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2085 Ất Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu49–Nhất CátPhạm
2080 Canh Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất52–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2076 Bính Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn58–Nhất Cát–
2071 Tân Mão59–Nhì Nghi–
2070 Canh Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu61–Nhất CátPhạm
2068 Mậu Tý62PhạmNhì Nghi–
2067 Đinh Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi67–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ68–Nhì Nghi–
2061 Tân Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn70–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão71PhạmNhì Nghi–
2058 Mậu Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2057 Đinh Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2056 Bính Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2055 Ất Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›