Xem tuổi · năm Đinh Hợi

Năm 2127 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2127 Đinh Hợi (từ Tết 11/2/2127), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2127

2108 Mậu Thìn 2106 Bính Dần 2103 Quý Hợi 2094 Giáp Dần 2088 Mậu Thân 2079 Kỷ Hợi 2076 Bính Thân 2070 Canh Dần 2067 Đinh Hợi 2060 Canh Thìn 2058 Mậu Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2127?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2108 Mậu Thìn20–Nhì Nghi–
2107 Đinh Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần22–Tứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi25–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất26PhạmNhì Nghi–
2101 Tân Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2100 Canh Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2096 Bính Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần34–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2092 Nhâm Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân40–Tứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ43–Nhất CátPhạm
2084 Giáp Thìn44PhạmNhì Nghi–
2083 Quý Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2080 Canh Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi49–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2076 Bính Thân52–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi53PhạmNhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2072 Nhâm Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần58–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu59–Nhì NghiPhạm
2068 Mậu Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi61–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất62PhạmNhì Nghi–
2065 Ất Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ67–Nhất CátPhạm
2060 Canh Thìn68–Nhì Nghi–
2059 Kỷ Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2058 Mậu Dần70–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2056 Bính Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2055 Ất Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›