Xem tuổi · năm Ất Dậu

Năm 2125 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2125 Ất Dậu (từ Tết 3/2/2125), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2125

2104 Giáp Tý 2101 Tân Dậu 2095 Ất Mão 2092 Nhâm Tý 2083 Quý Mão 2077 Đinh Dậu 2068 Mậu Tý 2067 Đinh Hợi 2065 Ất Dậu 2059 Kỷ Mão 2056 Bính Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2125?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2106 Bính Dần20–Nhì NghiPhạm
2105 Ất Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý22–Tứ Tấn Tài–
2103 Quý Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu25–Nhất Cát–
2100 Canh Thân26PhạmNhì Nghi–
2099 Kỷ Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2097 Đinh Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão31–Tứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý34–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi35PhạmNhì Nghi–
2090 Canh Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2085 Ất Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão43–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2081 Tân Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu49–Nhất Cát–
2076 Bính Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2074 Giáp Ngọ52–Nhất CátPhạm
2073 Quý Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2072 Nhâm Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2070 Canh Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2068 Mậu Tý58–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi59–Nhì Nghi–
2066 Bính Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2065 Ất Dậu61–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân62PhạmNhì Nghi–
2063 Quý Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2061 Tân Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2060 Canh Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão67–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần68–Nhì NghiPhạm
2057 Đinh Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2056 Bính Tý70–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi71PhạmNhì Nghi–
2054 Giáp Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2053 Quý Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2052 Nhâm Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2051 Tân Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›