Xem tuổi · năm Giáp Thân

Năm 2124 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2124 Giáp Thân (từ Tết 15/2/2124), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2124

2105 Ất Sửu 2103 Quý Hợi 2100 Canh Thân 2091 Tân Hợi 2085 Ất Tỵ 2076 Bính Thân 2073 Quý Tỵ 2067 Đinh Hợi 2064 Giáp Thân 2057 Đinh Sửu 2055 Ất Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2124?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2105 Ất Sửu20–Nhì Nghi–
2104 Giáp Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân25–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi26PhạmNhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2093 Quý Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi34–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2089 Kỷ Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần43–Nhất CátPhạm
2081 Tân Sửu44PhạmNhì Nghi–
2080 Canh Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân49–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ52–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn53PhạmNhì Nghi–
2071 Tân Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2069 Kỷ Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi58–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất59–Nhì NghiPhạm
2065 Ất Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân61–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi62PhạmNhì Nghi–
2062 Nhâm Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2061 Tân Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần67–Nhất CátPhạm
2057 Đinh Sửu68–Nhì Nghi–
2056 Bính Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2055 Ất Hợi70–Nhất Cát–
2054 Giáp Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2053 Quý Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2052 Nhâm Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2051 Tân Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›