Xem tuổi · năm Quý Mùi

Năm 2123 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2123 Quý Mùi (từ Tết 27/1/2123), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2123

2104 Giáp Tý 2102 Nhâm Tuất 2093 Quý Sửu 2090 Canh Tuất 2084 Giáp Thìn 2081 Tân Sửu 2072 Nhâm Thìn 2066 Bính Tuất 2065 Ất Dậu 2057 Đinh Sửu 2056 Bính Tý 2054 Giáp Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2123?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2104 Giáp Tý20–Nhì Nghi–
2103 Quý Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2101 Tân Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2100 Canh Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2099 Kỷ Mùi25–Nhất CátPhạm
2098 Mậu Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất34–Nhất Cát–
2089 Kỷ Dậu35PhạmNhì Nghi–
2088 Mậu Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2086 Bính Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu43–Nhất Cát–
2080 Canh Tý44PhạmNhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi49–Nhất CátPhạm
2074 Giáp Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn52–Nhất Cát–
2071 Tân Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2070 Canh Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất58–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu59–Nhì Nghi–
2064 Giáp Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi61–Nhất CátPhạm
2062 Nhâm Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2061 Tân Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2060 Canh Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2059 Kỷ Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2058 Mậu Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu67–Nhất Cát–
2056 Bính Tý68–Nhì Nghi–
2055 Ất Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2054 Giáp Tuất70–Nhất Cát–
2053 Quý Dậu71PhạmNhì Nghi–
2052 Nhâm Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2051 Tân Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2050 Canh Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›