Xem tuổi · năm Nhâm Ngọ

Năm 2122 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2122 Nhâm Ngọ (từ Tết 7/2/2122), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2122

2101 Tân Dậu 2098 Mậu Ngọ 2092 Nhâm Tý 2089 Kỷ Dậu 2080 Canh Tý 2074 Giáp Ngọ 2065 Ất Dậu 2064 Giáp Thân 2062 Nhâm Ngọ 2056 Bính Tý 2053 Quý Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2122?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2103 Quý Hợi20–Nhì NghiPhạm
2102 Nhâm Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ25–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2096 Bính Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2094 Giáp Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý31–Tứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu34–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân35PhạmNhì Nghi–
2087 Đinh Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2085 Ất Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2082 Nhâm Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý43–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2078 Mậu Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2076 Bính Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ49–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão52–Nhất CátPhạm
2070 Canh Dần53PhạmNhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2067 Đinh Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2065 Ất Dậu58–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân59–Nhì Nghi–
2063 Quý Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2062 Nhâm Ngọ61–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2060 Canh Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2059 Kỷ Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2058 Mậu Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2057 Đinh Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2056 Bính Tý67–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi68–Nhì NghiPhạm
2054 Giáp Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2053 Quý Dậu70–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân71PhạmNhì Nghi–
2051 Tân Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2050 Canh Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2049 Kỷ Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2048 Mậu Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›