Xem tuổi · năm Canh Thìn

Năm 2120 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2120 Canh Thìn (từ Tết 30/1/2120), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2120

2101 Tân Dậu 2099 Kỷ Mùi 2090 Canh Tuất 2087 Đinh Mùi 2081 Tân Sửu 2078 Mậu Tuất 2069 Kỷ Sửu 2063 Quý Mùi 2062 Nhâm Ngọ 2054 Giáp Tuất 2053 Quý Dậu 2051 Tân Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2120?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2101 Tân Dậu20–Nhì Nghi–
2100 Canh Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn25–Nhất CátPhạm
2095 Ất Mão26PhạmNhì Nghi–
2094 Giáp Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2093 Quý Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi34–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2085 Ất Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2083 Quý Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất43–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu44PhạmNhì Nghi–
2076 Bính Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn49–Nhất CátPhạm
2071 Tân Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu52–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2067 Đinh Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi58–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ59–Nhì Nghi–
2061 Tân Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn61–Nhất CátPhạm
2059 Kỷ Mão62PhạmNhì Nghi–
2058 Mậu Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2057 Đinh Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2056 Bính Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất67–Nhất Cát–
2053 Quý Dậu68–Nhì Nghi–
2052 Nhâm Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2051 Tân Mùi70–Nhất Cát–
2050 Canh Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2049 Kỷ Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2048 Mậu Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2047 Đinh Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2046 Bính Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›