Xem tuổi · năm Mậu Dần

Năm 2118 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2118 Mậu Dần (từ Tết 22/1/2118), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2118

2099 Kỷ Mùi 2097 Đinh Tỵ 2094 Giáp Dần 2085 Ất Tỵ 2079 Kỷ Hợi 2070 Canh Dần 2067 Đinh Hợi 2061 Tân Tỵ 2058 Mậu Dần 2051 Tân Mùi 2049 Kỷ Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2118?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2099 Kỷ Mùi20–Nhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2095 Ất Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần25–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu26PhạmNhì Nghi–
2092 Nhâm Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2087 Đinh Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ34–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2083 Quý Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân43–Nhất CátPhạm
2075 Ất Mùi44PhạmNhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2071 Tân Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần49–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi52–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất53PhạmNhì Nghi–
2065 Ất Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2063 Quý Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ58–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn59–Nhì NghiPhạm
2059 Kỷ Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần61–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu62PhạmNhì Nghi–
2056 Bính Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2052 Nhâm Thân67–Nhất CátPhạm
2051 Tân Mùi68–Nhì Nghi–
2050 Canh Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ70–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2047 Đinh Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2045 Ất Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2044 Giáp Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›