Xem tuổi · năm Kỷ Mão

Năm 2119 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2119 Kỷ Mão (từ Tết 10/2/2119), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2119

2098 Mậu Ngọ 2095 Ất Mão 2089 Kỷ Dậu 2086 Bính Ngọ 2077 Đinh Dậu 2071 Tân Mão 2062 Nhâm Ngọ 2061 Tân Tỵ 2059 Kỷ Mão 2053 Quý Dậu 2050 Canh Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2119?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2100 Canh Thân20–Nhì NghiPhạm
2099 Kỷ Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2097 Đinh Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2096 Bính Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2095 Ất Mão25–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần26PhạmNhì Nghi–
2093 Quý Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2091 Tân Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ34–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2084 Giáp Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2083 Quý Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2079 Kỷ Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu43–Nhất Cát–
2076 Bính Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2075 Ất Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2071 Tân Mão49–Nhất Cát–
2070 Canh Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2068 Mậu Tý52–Nhất CátPhạm
2067 Đinh Hợi53PhạmNhì Nghi–
2066 Bính Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2064 Giáp Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ58–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ59–Nhì Nghi–
2060 Canh Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2059 Kỷ Mão61–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần62PhạmNhì Nghi–
2057 Đinh Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2056 Bính Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2055 Ất Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2053 Quý Dậu67–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân68–Nhì NghiPhạm
2051 Tân Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2050 Canh Ngọ70–Nhất Cát–
2049 Kỷ Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2048 Mậu Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2047 Đinh Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2046 Bính Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2045 Ất Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›