Xem tuổi · năm Tân Tỵ

Năm 2121 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2121 Tân Tỵ (từ Tết 17/2/2121), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2121

2102 Nhâm Tuất 2100 Canh Thân 2097 Đinh Tỵ 2088 Mậu Thân 2082 Nhâm Dần 2073 Quý Tỵ 2070 Canh Dần 2064 Giáp Thân 2061 Tân Tỵ 2054 Giáp Tuất 2052 Nhâm Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2121?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2102 Nhâm Tuất20–Nhì Nghi–
2101 Tân Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2100 Canh Thân22–Tứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ25–Nhất Cát–
2096 Bính Thìn26PhạmNhì Nghi–
2095 Ất Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2090 Canh Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân34–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2086 Bính Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần40–Tứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi43–Nhất CátPhạm
2078 Mậu Tuất44PhạmNhì Nghi–
2077 Đinh Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ49–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2070 Canh Dần52–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu53PhạmNhì Nghi–
2068 Mậu Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2066 Bính Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân58–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi59–Nhì NghiPhạm
2062 Nhâm Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ61–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn62PhạmNhì Nghi–
2059 Kỷ Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2058 Mậu Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2057 Đinh Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2055 Ất Hợi67–Nhất CátPhạm
2054 Giáp Tuất68–Nhì Nghi–
2053 Quý Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2052 Nhâm Thân70–Nhất Cát–
2051 Tân Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2050 Canh Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2048 Mậu Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2047 Đinh Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›