Xem tuổi · năm Đinh Sửu

Năm 2117 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2117 Đinh Sửu (từ Tết 2/2/2117), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2117

2098 Mậu Ngọ 2096 Bính Thìn 2087 Đinh Mùi 2084 Giáp Thìn 2078 Mậu Tuất 2075 Ất Mùi 2066 Bính Tuất 2060 Canh Thìn 2059 Kỷ Mão 2051 Tân Mùi 2050 Canh Ngọ 2048 Mậu Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2117?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2098 Mậu Ngọ20–Nhì Nghi–
2097 Đinh Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu25–Nhất CátPhạm
2092 Nhâm Tý26PhạmNhì Nghi–
2091 Tân Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn34–Nhất Cát–
2083 Quý Mão35PhạmNhì Nghi–
2082 Nhâm Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2080 Canh Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2076 Bính Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi43–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2073 Quý Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu49–Nhất CátPhạm
2068 Mậu Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất52–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2064 Giáp Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2063 Quý Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2062 Nhâm Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn58–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão59–Nhì Nghi–
2058 Mậu Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu61–Nhất CátPhạm
2056 Bính Tý62PhạmNhì Nghi–
2055 Ất Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2054 Giáp Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2053 Quý Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2052 Nhâm Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2051 Tân Mùi67–Nhất Cát–
2050 Canh Ngọ68–Nhì Nghi–
2049 Kỷ Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2048 Mậu Thìn70–Nhất Cát–
2047 Đinh Mão71PhạmNhì Nghi–
2046 Bính Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2045 Ất Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2044 Giáp Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2043 Quý Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›