Xem tuổi · năm Ất Hợi

Năm 2115 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2115 Ất Hợi (từ Tết 26/1/2115), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2115

2096 Bính Thìn 2094 Giáp Dần 2091 Tân Hợi 2082 Nhâm Dần 2076 Bính Thân 2067 Đinh Hợi 2064 Giáp Thân 2058 Mậu Dần 2055 Ất Hợi 2048 Mậu Thìn 2046 Bính Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2115?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2096 Bính Thìn20–Nhì Nghi–
2095 Ất Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần22–Tứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi25–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất26PhạmNhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2084 Giáp Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần34–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2080 Canh Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2076 Bính Thân40–Tứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ43–Nhất CátPhạm
2072 Nhâm Thìn44PhạmNhì Nghi–
2071 Tân Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi49–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân52–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi53PhạmNhì Nghi–
2062 Nhâm Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2060 Canh Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần58–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu59–Nhì NghiPhạm
2056 Bính Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2055 Ất Hợi61–Nhất Cát–
2054 Giáp Tuất62PhạmNhì Nghi–
2053 Quý Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2052 Nhâm Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2051 Tân Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ67–Nhất CátPhạm
2048 Mậu Thìn68–Nhì Nghi–
2047 Đinh Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần70–Nhất Cát–
2045 Ất Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2044 Giáp Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2043 Quý Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2042 Nhâm Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2041 Tân Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›