Xem tuổi · năm Quý Dậu

Năm 2113 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2113 Quý Dậu (từ Tết 16/2/2113), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2113

2092 Nhâm Tý 2089 Kỷ Dậu 2083 Quý Mão 2080 Canh Tý 2071 Tân Mão 2065 Ất Dậu 2056 Bính Tý 2055 Ất Hợi 2053 Quý Dậu 2047 Đinh Mão 2044 Giáp Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2113?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2094 Giáp Dần20–Nhì NghiPhạm
2093 Quý Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2092 Nhâm Tý22–Tứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu25–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân26PhạmNhì Nghi–
2087 Đinh Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2085 Ất Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão31–Tứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý34–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi35PhạmNhì Nghi–
2078 Mậu Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2076 Bính Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2074 Giáp Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2073 Quý Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão43–Nhất Cát–
2070 Canh Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2069 Kỷ Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2067 Đinh Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2065 Ất Dậu49–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ52–Nhất CátPhạm
2061 Tân Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2060 Canh Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2059 Kỷ Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2058 Mậu Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2057 Đinh Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2056 Bính Tý58–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi59–Nhì Nghi–
2054 Giáp Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2053 Quý Dậu61–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân62PhạmNhì Nghi–
2051 Tân Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2050 Canh Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2049 Kỷ Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2048 Mậu Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2047 Đinh Mão67–Nhất Cát–
2046 Bính Dần68–Nhì NghiPhạm
2045 Ất Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2044 Giáp Tý70–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi71PhạmNhì Nghi–
2042 Nhâm Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2041 Tân Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2040 Canh Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2039 Kỷ Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›