Xem tuổi · năm Tân Mùi

Năm 2111 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2111 Tân Mùi (từ Tết 8/2/2111), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2111

2092 Nhâm Tý 2090 Canh Tuất 2081 Tân Sửu 2078 Mậu Tuất 2072 Nhâm Thìn 2069 Kỷ Sửu 2060 Canh Thìn 2054 Giáp Tuất 2053 Quý Dậu 2045 Ất Sửu 2044 Giáp Tý 2042 Nhâm Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2111?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2092 Nhâm Tý20–Nhì Nghi–
2091 Tân Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi25–Nhất CátPhạm
2086 Bính Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2085 Ất Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất34–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu35PhạmNhì Nghi–
2076 Bính Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2074 Giáp Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2070 Canh Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu43–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý44PhạmNhì Nghi–
2067 Đinh Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi49–Nhất CátPhạm
2062 Nhâm Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn52–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2058 Mậu Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2057 Đinh Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2056 Bính Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2055 Ất Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2054 Giáp Tuất58–Nhất Cát–
2053 Quý Dậu59–Nhì Nghi–
2052 Nhâm Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2051 Tân Mùi61–Nhất CátPhạm
2050 Canh Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2049 Kỷ Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2048 Mậu Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2047 Đinh Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2046 Bính Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2045 Ất Sửu67–Nhất Cát–
2044 Giáp Tý68–Nhì Nghi–
2043 Quý Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2042 Nhâm Tuất70–Nhất Cát–
2041 Tân Dậu71PhạmNhì Nghi–
2040 Canh Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2039 Kỷ Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2038 Mậu Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2037 Đinh Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›