Xem tuổi · năm Kỷ Tỵ

Năm 2109 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2109 Kỷ Tỵ (từ Tết 31/1/2109), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2109

2090 Canh Tuất 2088 Mậu Thân 2085 Ất Tỵ 2076 Bính Thân 2070 Canh Dần 2061 Tân Tỵ 2058 Mậu Dần 2052 Nhâm Thân 2049 Kỷ Tỵ 2042 Nhâm Tuất 2040 Canh Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2109?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2090 Canh Tuất20–Nhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân22–Tứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ25–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn26PhạmNhì Nghi–
2083 Quý Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2078 Mậu Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân34–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2074 Giáp Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2070 Canh Dần40–Tứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi43–Nhất CátPhạm
2066 Bính Tuất44PhạmNhì Nghi–
2065 Ất Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2062 Nhâm Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ49–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2058 Mậu Dần52–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu53PhạmNhì Nghi–
2056 Bính Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2055 Ất Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2054 Giáp Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2052 Nhâm Thân58–Nhất Cát–
2051 Tân Mùi59–Nhì NghiPhạm
2050 Canh Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ61–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn62PhạmNhì Nghi–
2047 Đinh Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2046 Bính Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2045 Ất Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2044 Giáp Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2043 Quý Hợi67–Nhất CátPhạm
2042 Nhâm Tuất68–Nhì Nghi–
2041 Tân Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2040 Canh Thân70–Nhất Cát–
2039 Kỷ Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2038 Mậu Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2037 Đinh Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2036 Bính Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2035 Ất Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›