Xem tuổi · năm Mậu Thìn

Năm 2108 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2108 Mậu Thìn (từ Tết 12/2/2108), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2108

2089 Kỷ Dậu 2087 Đinh Mùi 2078 Mậu Tuất 2075 Ất Mùi 2069 Kỷ Sửu 2066 Bính Tuất 2057 Đinh Sửu 2051 Tân Mùi 2050 Canh Ngọ 2042 Nhâm Tuất 2041 Tân Dậu 2039 Kỷ Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2108?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2089 Kỷ Dậu20–Nhì Nghi–
2088 Mậu Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn25–Nhất CátPhạm
2083 Quý Mão26PhạmNhì Nghi–
2082 Nhâm Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi34–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2073 Quý Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2071 Tân Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất43–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu44PhạmNhì Nghi–
2064 Giáp Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2062 Nhâm Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn49–Nhất CátPhạm
2059 Kỷ Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2058 Mậu Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu52–Nhất Cát–
2056 Bính Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2055 Ất Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2054 Giáp Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2053 Quý Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2052 Nhâm Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2051 Tân Mùi58–Nhất Cát–
2050 Canh Ngọ59–Nhì Nghi–
2049 Kỷ Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2048 Mậu Thìn61–Nhất CátPhạm
2047 Đinh Mão62PhạmNhì Nghi–
2046 Bính Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2045 Ất Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2044 Giáp Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2043 Quý Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2042 Nhâm Tuất67–Nhất Cát–
2041 Tân Dậu68–Nhì Nghi–
2040 Canh Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2039 Kỷ Mùi70–Nhất Cát–
2038 Mậu Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2037 Đinh Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2036 Bính Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2035 Ất Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2034 Giáp Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›