Xem tuổi · năm Bính Dần

Năm 2106 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2106 Bính Dần (từ Tết 4/2/2106), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2106

2087 Đinh Mùi 2085 Ất Tỵ 2082 Nhâm Dần 2073 Quý Tỵ 2067 Đinh Hợi 2058 Mậu Dần 2055 Ất Hợi 2049 Kỷ Tỵ 2046 Bính Dần 2039 Kỷ Mùi 2037 Đinh Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2106?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2087 Đinh Mùi20–Nhì Nghi–
2086 Bính Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2083 Quý Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần25–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu26PhạmNhì Nghi–
2080 Canh Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2075 Ất Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ34–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2071 Tân Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân43–Nhất CátPhạm
2063 Quý Mùi44PhạmNhì Nghi–
2062 Nhâm Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2059 Kỷ Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần49–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi52–Nhất Cát–
2054 Giáp Tuất53PhạmNhì Nghi–
2053 Quý Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2052 Nhâm Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2051 Tân Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ58–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn59–Nhì NghiPhạm
2047 Đinh Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2046 Bính Dần61–Nhất Cát–
2045 Ất Sửu62PhạmNhì Nghi–
2044 Giáp Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2043 Quý Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2042 Nhâm Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2041 Tân Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2040 Canh Thân67–Nhất CátPhạm
2039 Kỷ Mùi68–Nhì Nghi–
2038 Mậu Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2037 Đinh Tỵ70–Nhất Cát–
2036 Bính Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2035 Ất Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2034 Giáp Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2033 Quý Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2032 Nhâm Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›