Xem tuổi · năm Giáp Tý

Năm 2104 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2104 Giáp Tý (từ Tết 28/1/2104), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2104

2083 Quý Mão 2080 Canh Tý 2074 Giáp Ngọ 2071 Tân Mão 2062 Nhâm Ngọ 2056 Bính Tý 2047 Đinh Mão 2046 Bính Dần 2044 Giáp Tý 2038 Mậu Ngọ 2035 Ất Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2104?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2085 Ất Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2084 Giáp Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão22–Tứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2080 Canh Tý25–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi26PhạmNhì Nghi–
2078 Mậu Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2076 Bính Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão34–Nhất Cát–
2070 Canh Dần35PhạmNhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2067 Đinh Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2065 Ất Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2064 Giáp Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ43–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2060 Canh Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2059 Kỷ Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2058 Mậu Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2057 Đinh Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2056 Bính Tý49–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2053 Quý Dậu52–Nhất CátPhạm
2052 Nhâm Thân53PhạmNhì Nghi–
2051 Tân Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2050 Canh Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2049 Kỷ Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2048 Mậu Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2047 Đinh Mão58–Nhất Cát–
2046 Bính Dần59–Nhì Nghi–
2045 Ất Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý61–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi62PhạmNhì Nghi–
2042 Nhâm Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2041 Tân Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2040 Canh Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2039 Kỷ Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2038 Mậu Ngọ67–Nhất Cát–
2037 Đinh Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2036 Bính Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2035 Ất Mão70–Nhất Cát–
2034 Giáp Dần71PhạmNhì Nghi–
2033 Quý Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2032 Nhâm Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2031 Tân Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2030 Canh Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›