Xem tuổi · năm Ất Sửu

Năm 2105 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2105 Ất Sửu (từ Tết 15/2/2105), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2105

2086 Bính Ngọ 2084 Giáp Thìn 2075 Ất Mùi 2072 Nhâm Thìn 2066 Bính Tuất 2063 Quý Mùi 2054 Giáp Tuất 2048 Mậu Thìn 2047 Đinh Mão 2039 Kỷ Mùi 2038 Mậu Ngọ 2036 Bính Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2105?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2086 Bính Ngọ20–Nhì Nghi–
2085 Ất Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2081 Tân Sửu25–Nhất CátPhạm
2080 Canh Tý26PhạmNhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2076 Bính Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn34–Nhất Cát–
2071 Tân Mão35PhạmNhì Nghi–
2070 Canh Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2068 Mậu Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi43–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2061 Tân Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2059 Kỷ Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2058 Mậu Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu49–Nhất CátPhạm
2056 Bính Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2055 Ất Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất52–Nhất Cát–
2053 Quý Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2052 Nhâm Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2051 Tân Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2050 Canh Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2048 Mậu Thìn58–Nhất Cát–
2047 Đinh Mão59–Nhì Nghi–
2046 Bính Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2045 Ất Sửu61–Nhất CátPhạm
2044 Giáp Tý62PhạmNhì Nghi–
2043 Quý Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2042 Nhâm Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2041 Tân Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2040 Canh Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2039 Kỷ Mùi67–Nhất Cát–
2038 Mậu Ngọ68–Nhì Nghi–
2037 Đinh Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2036 Bính Thìn70–Nhất Cát–
2035 Ất Mão71PhạmNhì Nghi–
2034 Giáp Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2033 Quý Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2032 Nhâm Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2031 Tân Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›