Xem tuổi · năm Quý Hợi

Năm 2103 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2103 Quý Hợi (từ Tết 7/2/2103), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2103

2084 Giáp Thìn 2082 Nhâm Dần 2079 Kỷ Hợi 2070 Canh Dần 2064 Giáp Thân 2055 Ất Hợi 2052 Nhâm Thân 2046 Bính Dần 2043 Quý Hợi 2036 Bính Thìn 2034 Giáp Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2103?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2084 Giáp Thìn20–Nhì Nghi–
2083 Quý Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần22–Tứ Tấn Tài–
2081 Tân Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2080 Canh Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi25–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất26PhạmNhì Nghi–
2077 Đinh Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2076 Bính Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2072 Nhâm Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần34–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2068 Mậu Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân40–Tứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ43–Nhất CátPhạm
2060 Canh Thìn44PhạmNhì Nghi–
2059 Kỷ Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2058 Mậu Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2057 Đinh Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2056 Bính Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2055 Ất Hợi49–Nhất Cát–
2054 Giáp Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2052 Nhâm Thân52–Nhất Cát–
2051 Tân Mùi53PhạmNhì Nghi–
2050 Canh Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2048 Mậu Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2047 Đinh Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2046 Bính Dần58–Nhất Cát–
2045 Ất Sửu59–Nhì NghiPhạm
2044 Giáp Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2043 Quý Hợi61–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất62PhạmNhì Nghi–
2041 Tân Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2040 Canh Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2039 Kỷ Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2038 Mậu Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2037 Đinh Tỵ67–Nhất CátPhạm
2036 Bính Thìn68–Nhì Nghi–
2035 Ất Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2034 Giáp Dần70–Nhất Cát–
2033 Quý Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2032 Nhâm Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2031 Tân Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2030 Canh Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2029 Kỷ Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›