Xem tuổi · năm Nhâm Tuất

Năm 2102 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2102 Nhâm Tuất (từ Tết 17/2/2102), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2102

2083 Quý Mão 2081 Tân Sửu 2072 Nhâm Thìn 2069 Kỷ Sửu 2063 Quý Mùi 2060 Canh Thìn 2051 Tân Mùi 2045 Ất Sửu 2044 Giáp Tý 2036 Bính Thìn 2035 Ất Mão 2033 Quý Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2102?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2083 Quý Mão20–Nhì Nghi–
2082 Nhâm Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất25–Nhất CátPhạm
2077 Đinh Dậu26PhạmNhì Nghi–
2076 Bính Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2075 Ất Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu34–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý35PhạmNhì Nghi–
2067 Đinh Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2065 Ất Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2062 Nhâm Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2061 Tân Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn43–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão44PhạmNhì Nghi–
2058 Mậu Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2057 Đinh Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2056 Bính Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2055 Ất Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất49–Nhất CátPhạm
2053 Quý Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2052 Nhâm Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2051 Tân Mùi52–Nhất Cát–
2050 Canh Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2049 Kỷ Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2048 Mậu Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2047 Đinh Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2046 Bính Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2045 Ất Sửu58–Nhất Cát–
2044 Giáp Tý59–Nhì Nghi–
2043 Quý Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2042 Nhâm Tuất61–Nhất CátPhạm
2041 Tân Dậu62PhạmNhì Nghi–
2040 Canh Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2039 Kỷ Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2038 Mậu Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2037 Đinh Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2036 Bính Thìn67–Nhất Cát–
2035 Ất Mão68–Nhì Nghi–
2034 Giáp Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2033 Quý Sửu70–Nhất Cát–
2032 Nhâm Tý71PhạmNhì Nghi–
2031 Tân Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2030 Canh Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2029 Kỷ Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2028 Mậu Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›