Xem tuổi · năm Canh Thân

Năm 2100 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2100 Canh Thân (từ Tết 9/2/2100), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2100

2081 Tân Sửu 2079 Kỷ Hợi 2076 Bính Thân 2067 Đinh Hợi 2061 Tân Tỵ 2052 Nhâm Thân 2049 Kỷ Tỵ 2043 Quý Hợi 2040 Canh Thân 2033 Quý Sửu 2031 Tân Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2100?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2081 Tân Sửu20–Nhì Nghi–
2080 Canh Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân25–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi26PhạmNhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2069 Kỷ Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi34–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2065 Ất Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2061 Tân Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần43–Nhất CátPhạm
2057 Đinh Sửu44PhạmNhì Nghi–
2056 Bính Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2055 Ất Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2053 Quý Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2052 Nhâm Thân49–Nhất Cát–
2051 Tân Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2049 Kỷ Tỵ52–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn53PhạmNhì Nghi–
2047 Đinh Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2045 Ất Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2044 Giáp Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2043 Quý Hợi58–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất59–Nhì NghiPhạm
2041 Tân Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2040 Canh Thân61–Nhất Cát–
2039 Kỷ Mùi62PhạmNhì Nghi–
2038 Mậu Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2037 Đinh Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2036 Bính Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2035 Ất Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2034 Giáp Dần67–Nhất CátPhạm
2033 Quý Sửu68–Nhì Nghi–
2032 Nhâm Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2031 Tân Hợi70–Nhất Cát–
2030 Canh Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2029 Kỷ Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2028 Mậu Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2027 Đinh Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2026 Bính Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›