Xem tuổi · năm Mậu Ngọ

Năm 2098 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2098 Mậu Ngọ (từ Tết 1/2/2098), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2098

2077 Đinh Dậu 2074 Giáp Ngọ 2068 Mậu Tý 2065 Ất Dậu 2056 Bính Tý 2050 Canh Ngọ 2041 Tân Dậu 2040 Canh Thân 2038 Mậu Ngọ 2032 Nhâm Tý 2029 Kỷ Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2098?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2079 Kỷ Hợi20–Nhì NghiPhạm
2078 Mậu Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2076 Bính Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ25–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2072 Nhâm Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2070 Canh Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý31–Tứ Tấn Tài–
2067 Đinh Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2065 Ất Dậu34–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân35PhạmNhì Nghi–
2063 Quý Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2062 Nhâm Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2061 Tân Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2060 Canh Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2058 Mậu Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2057 Đinh Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2056 Bính Tý43–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2054 Giáp Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2053 Quý Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2052 Nhâm Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2051 Tân Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2050 Canh Ngọ49–Nhất Cát–
2049 Kỷ Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2048 Mậu Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2047 Đinh Mão52–Nhất CátPhạm
2046 Bính Dần53PhạmNhì Nghi–
2045 Ất Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2044 Giáp Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2043 Quý Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2042 Nhâm Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2041 Tân Dậu58–Nhất Cát–
2040 Canh Thân59–Nhì Nghi–
2039 Kỷ Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2038 Mậu Ngọ61–Nhất Cát–
2037 Đinh Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2036 Bính Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2035 Ất Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2034 Giáp Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2033 Quý Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2032 Nhâm Tý67–Nhất Cát–
2031 Tân Hợi68–Nhì NghiPhạm
2030 Canh Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2029 Kỷ Dậu70–Nhất Cát–
2028 Mậu Thân71PhạmNhì Nghi–
2027 Đinh Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2026 Bính Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2025 Ất Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2024 Giáp Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›