Xem tuổi · năm Kỷ Mùi

Năm 2099 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2099 Kỷ Mùi (từ Tết 21/1/2099), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2099

2080 Canh Tý 2078 Mậu Tuất 2069 Kỷ Sửu 2066 Bính Tuất 2060 Canh Thìn 2057 Đinh Sửu 2048 Mậu Thìn 2042 Nhâm Tuất 2041 Tân Dậu 2033 Quý Sửu 2032 Nhâm Tý 2030 Canh Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2099?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2080 Canh Tý20–Nhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2077 Đinh Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi25–Nhất CátPhạm
2074 Giáp Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2073 Quý Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2070 Canh Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất34–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu35PhạmNhì Nghi–
2064 Giáp Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2063 Quý Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2062 Nhâm Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2059 Kỷ Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2058 Mậu Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu43–Nhất Cát–
2056 Bính Tý44PhạmNhì Nghi–
2055 Ất Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2054 Giáp Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2053 Quý Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2052 Nhâm Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2051 Tân Mùi49–Nhất CátPhạm
2050 Canh Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2048 Mậu Thìn52–Nhất Cát–
2047 Đinh Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2046 Bính Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2045 Ất Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2044 Giáp Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2043 Quý Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2042 Nhâm Tuất58–Nhất Cát–
2041 Tân Dậu59–Nhì Nghi–
2040 Canh Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2039 Kỷ Mùi61–Nhất CátPhạm
2038 Mậu Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2037 Đinh Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2036 Bính Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2035 Ất Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2034 Giáp Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2033 Quý Sửu67–Nhất Cát–
2032 Nhâm Tý68–Nhì Nghi–
2031 Tân Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2030 Canh Tuất70–Nhất Cát–
2029 Kỷ Dậu71PhạmNhì Nghi–
2028 Mậu Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2027 Đinh Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2026 Bính Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2025 Ất Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›