Xem tuổi · năm Đinh Tỵ

Năm 2097 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2097 Đinh Tỵ (từ Tết 12/2/2097), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2097

2078 Mậu Tuất 2076 Bính Thân 2073 Quý Tỵ 2064 Giáp Thân 2058 Mậu Dần 2049 Kỷ Tỵ 2046 Bính Dần 2040 Canh Thân 2037 Đinh Tỵ 2030 Canh Tuất 2028 Mậu Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2097?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2078 Mậu Tuất20–Nhì Nghi–
2077 Đinh Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân22–Tứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ25–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn26PhạmNhì Nghi–
2071 Tân Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2070 Canh Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2066 Bính Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân34–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2062 Nhâm Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2058 Mậu Dần40–Tứ Tấn Tài–
2057 Đinh Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2055 Ất Hợi43–Nhất CátPhạm
2054 Giáp Tuất44PhạmNhì Nghi–
2053 Quý Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2052 Nhâm Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2051 Tân Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2050 Canh Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ49–Nhất Cát–
2048 Mậu Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2047 Đinh Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2046 Bính Dần52–Nhất Cát–
2045 Ất Sửu53PhạmNhì Nghi–
2044 Giáp Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2043 Quý Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2042 Nhâm Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2041 Tân Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2040 Canh Thân58–Nhất Cát–
2039 Kỷ Mùi59–Nhì NghiPhạm
2038 Mậu Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2037 Đinh Tỵ61–Nhất Cát–
2036 Bính Thìn62PhạmNhì Nghi–
2035 Ất Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2034 Giáp Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2033 Quý Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2032 Nhâm Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2031 Tân Hợi67–Nhất CátPhạm
2030 Canh Tuất68–Nhì Nghi–
2029 Kỷ Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2028 Mậu Thân70–Nhất Cát–
2027 Đinh Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2026 Bính Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2025 Ất Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2024 Giáp Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2023 Quý Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›