Xem tuổi · năm Bính Thìn

Năm 2096 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2096 Bính Thìn (từ Tết 25/1/2096), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2096

2077 Đinh Dậu 2075 Ất Mùi 2066 Bính Tuất 2063 Quý Mùi 2057 Đinh Sửu 2054 Giáp Tuất 2045 Ất Sửu 2039 Kỷ Mùi 2038 Mậu Ngọ 2030 Canh Tuất 2029 Kỷ Dậu 2027 Đinh Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2096?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2077 Đinh Dậu20–Nhì Nghi–
2076 Bính Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2073 Quý Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn25–Nhất CátPhạm
2071 Tân Mão26PhạmNhì Nghi–
2070 Canh Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2069 Kỷ Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi34–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2061 Tân Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2060 Canh Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2059 Kỷ Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2058 Mậu Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2057 Đinh Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2056 Bính Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất43–Nhất Cát–
2053 Quý Dậu44PhạmNhì Nghi–
2052 Nhâm Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2051 Tân Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2050 Canh Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2048 Mậu Thìn49–Nhất CátPhạm
2047 Đinh Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2046 Bính Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2045 Ất Sửu52–Nhất Cát–
2044 Giáp Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2043 Quý Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2042 Nhâm Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2041 Tân Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2040 Canh Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2039 Kỷ Mùi58–Nhất Cát–
2038 Mậu Ngọ59–Nhì Nghi–
2037 Đinh Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2036 Bính Thìn61–Nhất CátPhạm
2035 Ất Mão62PhạmNhì Nghi–
2034 Giáp Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2033 Quý Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2032 Nhâm Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2031 Tân Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2030 Canh Tuất67–Nhất Cát–
2029 Kỷ Dậu68–Nhì Nghi–
2028 Mậu Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2027 Đinh Mùi70–Nhất Cát–
2026 Bính Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2025 Ất Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2024 Giáp Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2023 Quý Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2022 Nhâm Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›