Xem tuổi · năm Giáp Dần

Năm 2094 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2094 Giáp Dần (từ Tết 15/2/2094), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2094

2075 Ất Mùi 2073 Quý Tỵ 2070 Canh Dần 2061 Tân Tỵ 2055 Ất Hợi 2046 Bính Dần 2043 Quý Hợi 2037 Đinh Tỵ 2034 Giáp Dần 2027 Đinh Mùi 2025 Ất Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2094?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2075 Ất Mùi20–Nhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2071 Tân Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần25–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu26PhạmNhì Nghi–
2068 Mậu Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2067 Đinh Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2063 Quý Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2061 Tân Tỵ34–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2059 Kỷ Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2058 Mậu Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2057 Đinh Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2055 Ất Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2052 Nhâm Thân43–Nhất CátPhạm
2051 Tân Mùi44PhạmNhì Nghi–
2050 Canh Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2048 Mậu Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2047 Đinh Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2046 Bính Dần49–Nhất Cát–
2045 Ất Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2044 Giáp Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2043 Quý Hợi52–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất53PhạmNhì Nghi–
2041 Tân Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2040 Canh Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2039 Kỷ Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2038 Mậu Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2037 Đinh Tỵ58–Nhất Cát–
2036 Bính Thìn59–Nhì NghiPhạm
2035 Ất Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2034 Giáp Dần61–Nhất Cát–
2033 Quý Sửu62PhạmNhì Nghi–
2032 Nhâm Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2031 Tân Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2030 Canh Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2029 Kỷ Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2028 Mậu Thân67–Nhất CátPhạm
2027 Đinh Mùi68–Nhì Nghi–
2026 Bính Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2025 Ất Tỵ70–Nhất Cát–
2024 Giáp Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2023 Quý Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2022 Nhâm Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2021 Tân Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2020 Canh Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›