Xem tuổi · năm Quý Sửu

Năm 2093 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2093 Quý Sửu (từ Tết 27/1/2093), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2093

2074 Giáp Ngọ 2072 Nhâm Thìn 2063 Quý Mùi 2060 Canh Thìn 2054 Giáp Tuất 2051 Tân Mùi 2042 Nhâm Tuất 2036 Bính Thìn 2035 Ất Mão 2027 Đinh Mùi 2026 Bính Ngọ 2024 Giáp Thìn

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2093?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2074 Giáp Ngọ20–Nhì Nghi–
2073 Quý Tỵ21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn22–Tứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu25–Nhất CátPhạm
2068 Mậu Tý26PhạmNhì Nghi–
2067 Đinh Hợi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2066 Bính Tuất28PhạmTứ Tấn Tài–
2065 Ất Dậu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2063 Quý Mùi31–Tứ Tấn Tài–
2062 Nhâm Ngọ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn34–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão35PhạmNhì Nghi–
2058 Mậu Dần36–Tam Địa Sát (xấu)–
2057 Đinh Sửu37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2056 Bính Tý38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2055 Ất Hợi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất40–Tứ Tấn Tài–
2053 Quý Dậu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2052 Nhâm Thân42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2051 Tân Mùi43–Nhất Cát–
2050 Canh Ngọ44PhạmNhì Nghi–
2049 Kỷ Tỵ45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2048 Mậu Thìn46PhạmTứ Tấn Tài–
2047 Đinh Mão47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2046 Bính Dần48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2045 Ất Sửu49–Nhất CátPhạm
2044 Giáp Tý50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2043 Quý Hợi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2042 Nhâm Tuất52–Nhất Cát–
2041 Tân Dậu53PhạmNhì NghiPhạm
2040 Canh Thân54–Tam Địa Sát (xấu)–
2039 Kỷ Mùi55PhạmTứ Tấn Tài–
2038 Mậu Ngọ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2037 Đinh Tỵ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2036 Bính Thìn58–Nhất Cát–
2035 Ất Mão59–Nhì Nghi–
2034 Giáp Dần60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2033 Quý Sửu61–Nhất CátPhạm
2032 Nhâm Tý62PhạmNhì Nghi–
2031 Tân Hợi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2030 Canh Tuất64PhạmTứ Tấn Tài–
2029 Kỷ Dậu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2028 Mậu Thân66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2027 Đinh Mùi67–Nhất Cát–
2026 Bính Ngọ68–Nhì Nghi–
2025 Ất Tỵ69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2024 Giáp Thìn70–Nhất Cát–
2023 Quý Mão71PhạmNhì Nghi–
2022 Nhâm Dần72–Tam Địa Sát (xấu)–
2021 Tân Sửu73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2020 Canh Tý74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2019 Kỷ Hợi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›