Xem tuổi · năm Tân Hợi

Năm 2091 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2091 Tân Hợi (từ Tết 18/2/2091), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2091

2072 Nhâm Thìn 2070 Canh Dần 2067 Đinh Hợi 2058 Mậu Dần 2052 Nhâm Thân 2043 Quý Hợi 2040 Canh Thân 2034 Giáp Dần 2031 Tân Hợi 2024 Giáp Thìn 2022 Nhâm Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2091?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2072 Nhâm Thìn20–Nhì Nghi–
2071 Tân Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần22–Tứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi25–Nhất Cát–
2066 Bính Tuất26PhạmNhì Nghi–
2065 Ất Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2064 Giáp Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2063 Quý Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2060 Canh Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2058 Mậu Dần34–Nhất Cát–
2057 Đinh Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2056 Bính Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2055 Ất Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2054 Giáp Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2053 Quý Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2052 Nhâm Thân40–Tứ Tấn Tài–
2051 Tân Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2050 Canh Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2049 Kỷ Tỵ43–Nhất CátPhạm
2048 Mậu Thìn44PhạmNhì Nghi–
2047 Đinh Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2046 Bính Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2045 Ất Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2043 Quý Hợi49–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2041 Tân Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2040 Canh Thân52–Nhất Cát–
2039 Kỷ Mùi53PhạmNhì Nghi–
2038 Mậu Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2037 Đinh Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2036 Bính Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2035 Ất Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2034 Giáp Dần58–Nhất Cát–
2033 Quý Sửu59–Nhì NghiPhạm
2032 Nhâm Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2031 Tân Hợi61–Nhất Cát–
2030 Canh Tuất62PhạmNhì Nghi–
2029 Kỷ Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2028 Mậu Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2027 Đinh Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2026 Bính Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2025 Ất Tỵ67–Nhất CátPhạm
2024 Giáp Thìn68–Nhì Nghi–
2023 Quý Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2022 Nhâm Dần70–Nhất Cát–
2021 Tân Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2020 Canh Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2019 Kỷ Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2018 Mậu Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2017 Đinh Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›