Xem tuổi · năm Nhâm Tý

Năm 2092 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2092 Nhâm Tý (từ Tết 7/2/2092), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2092

2071 Tân Mão 2068 Mậu Tý 2062 Nhâm Ngọ 2059 Kỷ Mão 2050 Canh Ngọ 2044 Giáp Tý 2035 Ất Mão 2034 Giáp Dần 2032 Nhâm Tý 2026 Bính Ngọ 2023 Quý Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2092?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2073 Quý Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2072 Nhâm Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão22–Tứ Tấn Tài–
2070 Canh Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý25–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi26PhạmNhì Nghi–
2066 Bính Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2064 Giáp Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2061 Tân Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão34–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần35PhạmNhì Nghi–
2057 Đinh Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2056 Bính Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2055 Ất Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2053 Quý Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2052 Nhâm Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2051 Tân Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2050 Canh Ngọ43–Nhất Cát–
2049 Kỷ Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2048 Mậu Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2047 Đinh Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2046 Bính Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2045 Ất Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý49–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2042 Nhâm Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2041 Tân Dậu52–Nhất CátPhạm
2040 Canh Thân53PhạmNhì Nghi–
2039 Kỷ Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2038 Mậu Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2037 Đinh Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2036 Bính Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2035 Ất Mão58–Nhất Cát–
2034 Giáp Dần59–Nhì Nghi–
2033 Quý Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2032 Nhâm Tý61–Nhất Cát–
2031 Tân Hợi62PhạmNhì Nghi–
2030 Canh Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2029 Kỷ Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2028 Mậu Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2027 Đinh Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2026 Bính Ngọ67–Nhất Cát–
2025 Ất Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2024 Giáp Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2023 Quý Mão70–Nhất Cát–
2022 Nhâm Dần71PhạmNhì Nghi–
2021 Tân Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2020 Canh Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2019 Kỷ Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2018 Mậu Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›