Xem tuổi · năm Ất Mão

Năm 2095 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2095 Ất Mão (từ Tết 5/2/2095), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2095

2074 Giáp Ngọ 2071 Tân Mão 2065 Ất Dậu 2062 Nhâm Ngọ 2053 Quý Dậu 2047 Đinh Mão 2038 Mậu Ngọ 2037 Đinh Tỵ 2035 Ất Mão 2029 Kỷ Dậu 2026 Bính Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2095?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2076 Bính Thân20–Nhì NghiPhạm
2075 Ất Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2071 Tân Mão25–Nhất Cát–
2070 Canh Dần26PhạmNhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2067 Đinh Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2064 Giáp Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2063 Quý Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ34–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2060 Canh Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2059 Kỷ Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2058 Mậu Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2057 Đinh Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2056 Bính Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2055 Ất Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2053 Quý Dậu43–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2051 Tân Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2050 Canh Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2049 Kỷ Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2048 Mậu Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2047 Đinh Mão49–Nhất Cát–
2046 Bính Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2045 Ất Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2044 Giáp Tý52–Nhất CátPhạm
2043 Quý Hợi53PhạmNhì Nghi–
2042 Nhâm Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2041 Tân Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2040 Canh Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2039 Kỷ Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2038 Mậu Ngọ58–Nhất Cát–
2037 Đinh Tỵ59–Nhì Nghi–
2036 Bính Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2035 Ất Mão61–Nhất Cát–
2034 Giáp Dần62PhạmNhì Nghi–
2033 Quý Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2032 Nhâm Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2031 Tân Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2030 Canh Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2029 Kỷ Dậu67–Nhất Cát–
2028 Mậu Thân68–Nhì NghiPhạm
2027 Đinh Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2026 Bính Ngọ70–Nhất Cát–
2025 Ất Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2024 Giáp Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2023 Quý Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2022 Nhâm Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2021 Tân Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›