Xem tuổi · năm Tân Dậu

Năm 2101 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2101 Tân Dậu (từ Tết 29/1/2101), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2101

2080 Canh Tý 2077 Đinh Dậu 2071 Tân Mão 2068 Mậu Tý 2059 Kỷ Mão 2053 Quý Dậu 2044 Giáp Tý 2043 Quý Hợi 2041 Tân Dậu 2035 Ất Mão 2032 Nhâm Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2101?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2082 Nhâm Dần20–Nhì NghiPhạm
2081 Tân Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý22–Tứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu25–Nhất Cát–
2076 Bính Thân26PhạmNhì Nghi–
2075 Ất Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2073 Quý Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão31–Tứ Tấn Tài–
2070 Canh Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2068 Mậu Tý34–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi35PhạmNhì Nghi–
2066 Bính Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2065 Ất Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2064 Giáp Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2061 Tân Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2060 Canh Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão43–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2057 Đinh Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2056 Bính Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2055 Ất Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2053 Quý Dậu49–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2051 Tân Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2050 Canh Ngọ52–Nhất CátPhạm
2049 Kỷ Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2048 Mậu Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2047 Đinh Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2046 Bính Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2045 Ất Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2044 Giáp Tý58–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi59–Nhì Nghi–
2042 Nhâm Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2041 Tân Dậu61–Nhất Cát–
2040 Canh Thân62PhạmNhì Nghi–
2039 Kỷ Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2038 Mậu Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2037 Đinh Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2036 Bính Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2035 Ất Mão67–Nhất Cát–
2034 Giáp Dần68–Nhì NghiPhạm
2033 Quý Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2032 Nhâm Tý70–Nhất Cát–
2031 Tân Hợi71PhạmNhì Nghi–
2030 Canh Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2029 Kỷ Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2028 Mậu Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2027 Đinh Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›