Xem tuổi · năm Canh Ngọ

Năm 2110 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2110 Canh Ngọ (từ Tết 19/2/2110), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2110

2089 Kỷ Dậu 2086 Bính Ngọ 2080 Canh Tý 2077 Đinh Dậu 2068 Mậu Tý 2062 Nhâm Ngọ 2053 Quý Dậu 2052 Nhâm Thân 2050 Canh Ngọ 2044 Giáp Tý 2041 Tân Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2110?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2091 Tân Hợi20–Nhì NghiPhạm
2090 Canh Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2088 Mậu Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ25–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2084 Giáp Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2082 Nhâm Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý31–Tứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu34–Nhất Cát–
2076 Bính Thân35PhạmNhì Nghi–
2075 Ất Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2074 Giáp Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2072 Nhâm Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2070 Canh Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2068 Mậu Tý43–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2066 Bính Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2064 Giáp Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2062 Nhâm Ngọ49–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2060 Canh Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão52–Nhất CátPhạm
2058 Mậu Dần53PhạmNhì Nghi–
2057 Đinh Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2056 Bính Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2055 Ất Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2054 Giáp Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2053 Quý Dậu58–Nhất Cát–
2052 Nhâm Thân59–Nhì Nghi–
2051 Tân Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2050 Canh Ngọ61–Nhất Cát–
2049 Kỷ Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2048 Mậu Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2047 Đinh Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2046 Bính Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2045 Ất Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2044 Giáp Tý67–Nhất Cát–
2043 Quý Hợi68–Nhì NghiPhạm
2042 Nhâm Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2041 Tân Dậu70–Nhất Cát–
2040 Canh Thân71PhạmNhì Nghi–
2039 Kỷ Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2038 Mậu Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2037 Đinh Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2036 Bính Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›