Xem tuổi · năm Nhâm Thân

Năm 2112 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2112 Nhâm Thân (từ Tết 29/1/2112), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2112

2093 Quý Sửu 2091 Tân Hợi 2088 Mậu Thân 2079 Kỷ Hợi 2073 Quý Tỵ 2064 Giáp Thân 2061 Tân Tỵ 2055 Ất Hợi 2052 Nhâm Thân 2045 Ất Sửu 2043 Quý Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2112?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2093 Quý Sửu20–Nhì Nghi–
2092 Nhâm Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2088 Mậu Thân25–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi26PhạmNhì Nghi–
2086 Bính Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2084 Giáp Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2082 Nhâm Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2081 Tân Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2080 Canh Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi34–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2077 Đinh Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2076 Bính Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2072 Nhâm Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2071 Tân Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2070 Canh Dần43–Nhất CátPhạm
2069 Kỷ Sửu44PhạmNhì Nghi–
2068 Mậu Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2065 Ất Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2064 Giáp Thân49–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2061 Tân Tỵ52–Nhất Cát–
2060 Canh Thìn53PhạmNhì Nghi–
2059 Kỷ Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2058 Mậu Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2057 Đinh Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2056 Bính Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2055 Ất Hợi58–Nhất Cát–
2054 Giáp Tuất59–Nhì NghiPhạm
2053 Quý Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2052 Nhâm Thân61–Nhất Cát–
2051 Tân Mùi62PhạmNhì Nghi–
2050 Canh Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2049 Kỷ Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2048 Mậu Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2047 Đinh Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2046 Bính Dần67–Nhất CátPhạm
2045 Ất Sửu68–Nhì Nghi–
2044 Giáp Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2043 Quý Hợi70–Nhất Cát–
2042 Nhâm Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2041 Tân Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2040 Canh Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2039 Kỷ Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2038 Mậu Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›