Xem tuổi · năm Giáp Tuất

Năm 2114 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2114 Giáp Tuất (từ Tết 6/2/2114), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2114

2095 Ất Mão 2093 Quý Sửu 2084 Giáp Thìn 2081 Tân Sửu 2075 Ất Mùi 2072 Nhâm Thìn 2063 Quý Mùi 2057 Đinh Sửu 2056 Bính Tý 2048 Mậu Thìn 2047 Đinh Mão 2045 Ất Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2114?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2095 Ất Mão20–Nhì Nghi–
2094 Giáp Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2092 Nhâm Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2091 Tân Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2090 Canh Tuất25–Nhất CátPhạm
2089 Kỷ Dậu26PhạmNhì Nghi–
2088 Mậu Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2087 Đinh Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2084 Giáp Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2083 Quý Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2082 Nhâm Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu34–Nhất Cát–
2080 Canh Tý35PhạmNhì Nghi–
2079 Kỷ Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2078 Mậu Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2077 Đinh Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2074 Giáp Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2073 Quý Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2072 Nhâm Thìn43–Nhất Cát–
2071 Tân Mão44PhạmNhì Nghi–
2070 Canh Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2068 Mậu Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2067 Đinh Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất49–Nhất CátPhạm
2065 Ất Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2064 Giáp Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2063 Quý Mùi52–Nhất Cát–
2062 Nhâm Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2061 Tân Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2060 Canh Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2059 Kỷ Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2058 Mậu Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2057 Đinh Sửu58–Nhất Cát–
2056 Bính Tý59–Nhì Nghi–
2055 Ất Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2054 Giáp Tuất61–Nhất CátPhạm
2053 Quý Dậu62PhạmNhì Nghi–
2052 Nhâm Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2051 Tân Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2050 Canh Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2049 Kỷ Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2048 Mậu Thìn67–Nhất Cát–
2047 Đinh Mão68–Nhì Nghi–
2046 Bính Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2045 Ất Sửu70–Nhất Cát–
2044 Giáp Tý71PhạmNhì Nghi–
2043 Quý Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2042 Nhâm Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2041 Tân Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2040 Canh Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›