Xem tuổi · năm Bính Tý

Năm 2116 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2116 Bính Tý (từ Tết 14/2/2116), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2116

2095 Ất Mão 2092 Nhâm Tý 2086 Bính Ngọ 2083 Quý Mão 2074 Giáp Ngọ 2068 Mậu Tý 2059 Kỷ Mão 2058 Mậu Dần 2056 Bính Tý 2050 Canh Ngọ 2047 Đinh Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2116?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2097 Đinh Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2096 Bính Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão22–Tứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý25–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi26PhạmNhì Nghi–
2090 Canh Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2088 Mậu Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2085 Ất Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2084 Giáp Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão34–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần35PhạmNhì Nghi–
2081 Tân Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2080 Canh Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2076 Bính Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2074 Giáp Ngọ43–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2072 Nhâm Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2071 Tân Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2070 Canh Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2069 Kỷ Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý49–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2065 Ất Dậu52–Nhất CátPhạm
2064 Giáp Thân53PhạmNhì Nghi–
2063 Quý Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2061 Tân Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2060 Canh Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2059 Kỷ Mão58–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần59–Nhì Nghi–
2057 Đinh Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2056 Bính Tý61–Nhất Cát–
2055 Ất Hợi62PhạmNhì Nghi–
2054 Giáp Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2053 Quý Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2052 Nhâm Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2051 Tân Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2050 Canh Ngọ67–Nhất Cát–
2049 Kỷ Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2048 Mậu Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2047 Đinh Mão70–Nhất Cát–
2046 Bính Dần71PhạmNhì Nghi–
2045 Ất Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2044 Giáp Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2043 Quý Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2042 Nhâm Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›