Xem tuổi · năm Bính Tuất

Năm 2126 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2126 Bính Tuất (từ Tết 23/1/2126), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2126

2107 Đinh Mão 2105 Ất Sửu 2096 Bính Thìn 2093 Quý Sửu 2087 Đinh Mùi 2084 Giáp Thìn 2075 Ất Mùi 2069 Kỷ Sửu 2068 Mậu Tý 2060 Canh Thìn 2059 Kỷ Mão 2057 Đinh Sửu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2126?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2107 Đinh Mão20–Nhì Nghi–
2106 Bính Dần21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2105 Ất Sửu22–Tứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất25–Nhất CátPhạm
2101 Tân Dậu26PhạmNhì Nghi–
2100 Canh Thân27–Tam Địa Sát (xấu)–
2099 Kỷ Mùi28PhạmTứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2096 Bính Thìn31–Tứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu34–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý35PhạmNhì Nghi–
2091 Tân Hợi36–Tam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2089 Kỷ Dậu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi40–Tứ Tấn Tài–
2086 Bính Ngọ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2085 Ất Tỵ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn43–Nhất Cát–
2083 Quý Mão44PhạmNhì Nghi–
2082 Nhâm Dần45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2081 Tân Sửu46PhạmTứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất49–Nhất CátPhạm
2077 Đinh Dậu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2076 Bính Thân51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi52–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ53PhạmNhì NghiPhạm
2073 Quý Tỵ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn55PhạmTứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2069 Kỷ Sửu58–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý59–Nhì Nghi–
2067 Đinh Hợi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2066 Bính Tuất61–Nhất CátPhạm
2065 Ất Dậu62PhạmNhì Nghi–
2064 Giáp Thân63–Tam Địa Sát (xấu)–
2063 Quý Mùi64PhạmTứ Tấn Tài–
2062 Nhâm Ngọ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2061 Tân Tỵ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2060 Canh Thìn67–Nhất Cát–
2059 Kỷ Mão68–Nhì Nghi–
2058 Mậu Dần69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2057 Đinh Sửu70–Nhất Cát–
2056 Bính Tý71PhạmNhì Nghi–
2055 Ất Hợi72–Tam Địa Sát (xấu)–
2054 Giáp Tuất73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2053 Quý Dậu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2052 Nhâm Thân75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›