Xem tuổi · năm Mậu Tý

Năm 2128 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2128 Mậu Tý (từ Tết 1/2/2128), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2128

2107 Đinh Mão 2104 Giáp Tý 2098 Mậu Ngọ 2095 Ất Mão 2086 Bính Ngọ 2080 Canh Tý 2071 Tân Mão 2070 Canh Dần 2068 Mậu Tý 2062 Nhâm Ngọ 2059 Kỷ Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2128?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2109 Kỷ Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2108 Mậu Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2107 Đinh Mão22–Tứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý25–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi26PhạmNhì Nghi–
2102 Nhâm Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2100 Canh Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2097 Đinh Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão34–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần35PhạmNhì Nghi–
2093 Quý Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2091 Tân Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2088 Mậu Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ43–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2084 Giáp Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2082 Nhâm Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2080 Canh Tý49–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2077 Đinh Dậu52–Nhất CátPhạm
2076 Bính Thân53PhạmNhì Nghi–
2075 Ất Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2074 Giáp Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2073 Quý Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2072 Nhâm Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2071 Tân Mão58–Nhất Cát–
2070 Canh Dần59–Nhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2068 Mậu Tý61–Nhất Cát–
2067 Đinh Hợi62PhạmNhì Nghi–
2066 Bính Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2065 Ất Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2064 Giáp Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2063 Quý Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ67–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2060 Canh Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2059 Kỷ Mão70–Nhất Cát–
2058 Mậu Dần71PhạmNhì Nghi–
2057 Đinh Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2056 Bính Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2055 Ất Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2054 Giáp Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›