Xem tuổi · năm Tân Mão

Năm 2131 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2131 Tân Mão (từ Tết 29/1/2131), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2131

2110 Canh Ngọ 2107 Đinh Mão 2101 Tân Dậu 2098 Mậu Ngọ 2089 Kỷ Dậu 2083 Quý Mão 2074 Giáp Ngọ 2073 Quý Tỵ 2071 Tân Mão 2065 Ất Dậu 2062 Nhâm Ngọ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2131?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2112 Nhâm Thân20–Nhì NghiPhạm
2111 Tân Mùi21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2110 Canh Ngọ22–Tứ Tấn Tài–
2109 Kỷ Tỵ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2107 Đinh Mão25–Nhất Cát–
2106 Bính Dần26PhạmNhì Nghi–
2105 Ất Sửu27–Tam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2103 Quý Hợi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2101 Tân Dậu31–Tứ Tấn Tài–
2100 Canh Thân32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ34–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ35PhạmNhì Nghi–
2096 Bính Thìn36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2095 Ất Mão37PhạmTứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý40–Tứ Tấn TàiPhạm
2091 Tân Hợi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2090 Canh Tuất42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2089 Kỷ Dậu43–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân44PhạmNhì NghiPhạm
2087 Đinh Mùi45–Tam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ46PhạmTứ Tấn Tài–
2085 Ất Tỵ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2083 Quý Mão49–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2081 Tân Sửu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2080 Canh Tý52–Nhất CátPhạm
2079 Kỷ Hợi53PhạmNhì Nghi–
2078 Mậu Tuất54–Tam Địa Sát (xấu)–
2077 Đinh Dậu55PhạmTứ Tấn Tài–
2076 Bính Thân56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2074 Giáp Ngọ58–Nhất Cát–
2073 Quý Tỵ59–Nhì Nghi–
2072 Nhâm Thìn60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2071 Tân Mão61–Nhất Cát–
2070 Canh Dần62PhạmNhì Nghi–
2069 Kỷ Sửu63–Tam Địa Sát (xấu)–
2068 Mậu Tý64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2067 Đinh Hợi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2066 Bính Tuất66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2065 Ất Dậu67–Nhất Cát–
2064 Giáp Thân68–Nhì NghiPhạm
2063 Quý Mùi69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2062 Nhâm Ngọ70–Nhất Cát–
2061 Tân Tỵ71PhạmNhì Nghi–
2060 Canh Thìn72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2059 Kỷ Mão73PhạmTứ Tấn Tài–
2058 Mậu Dần74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2057 Đinh Sửu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›